HOTLINE: MR. THÀNH 0972 707235 - ISUZU BIÊN HÒA: 093.335.1676

Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m)

Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m)
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m)
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m) - Hình mô tả 1
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m) - Hình mô tả 2
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m) - Hình mô tả 3
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m) - Hình mô tả 4
  • Xe tải NQR 75M 5.5 tấn ( Thùng dài 6,2m) - Hình mô tả 5

XE TẢI MỚI NQR 75M - TỔNG TRỌNG TẢI 9 TẤN

THÙNG XE DÀI HƠN – CHỞ HÀNG NHIỀU HƠN – TIẾT KIỆM HƠN !

KÍCH THƯỚC

NQR75M (4x2)

Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm

1,680 / 1,650

Chiều dài cơ sở (WB)mm

4,475

Khoảng sáng gầm xe (HH)mm

220

KÍCH THƯỚC

NQR75M (4x2)

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm

7,860 x 2,165 x 2,335

Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm

905

Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm

1,110 / 2,275

Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm

6,100

TRONG LƯỢNG

NQR75M (4x2)

Trọng lượng toàn bộkg

9,000

Trọng lượng bản thânkg

2,655

Dung tích thùng nhiên liệuLít

100

ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG

NQR75M (4x2)

Kiểu động cơ

4HK1-E2N, D-core, Commonrail Turbo-Intercooler

Loại

4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp

Dung tích xi lanhcc

5,193

Đường kính & hành trình pit-tôngmm

115 x 125

Công suất cực đạiPs(kw)

150 (110) / 2,600

Mô-men xoắn cực đạiNm(kg.m)

404 (41) / 1,500~2,600

Hệ thống phun nhiên liệu

Hệ thống common rail, điều khiển điện tử

Cơ câu phân phối khí

SOHC 16 valve

Kiểu hộp số

MYY6S

Loại hộp số

6 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN

NQR75M (4x2)

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp

Hệ thống phanh

Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không

Lốp xeTrước/sau

8.25-16 (8.25R16)

Máy phát điện

24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

NQR75M (4x2)

Khả năng vượt dốc tối đa%

27,24

Tốc độ tối đakm/h

107

Bán kình quay vòng tối thiểu m

9.1

 

Vui lòng liên hệ Isuzu Biên Hòa 093.335.1676 để biết thêm chi tiết.

 

goback