HOTLINE: MR. THÀNH 0972 707235 - ISUZU BIÊN HÒA: 093.335.1676

Sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

  • ISUZU BIÊN HÒA

    093.335.1676

    tranvanthuan09@gmail.com
  • Mr. THÀNH: 0972 707235

    giathanhauto
  • Mr. THUẬN

    097.3377.153

    tranvanthuan09@gmail.com

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 1
  • Trong ngày: 33
  • Hôm qua: 60
  • Tổng truy cập: 75672

Quảng cáo

  • Quảng cáo
  • Quảng cáo 1

EXZ (6X4)

EXZ (6X4)
  • EXZ (6X4)
  • EXZ (6X4) - Hình mô tả 1
  • EXZ (6X4) - Hình mô tả 2
  • EXZ (6X4) - Hình mô tả 3
  • EXZ (6X4) - Hình mô tả 4
  • EXZ (6X4) - Hình mô tả 5

ĐẦU KÉO ISUZU EXZ (6X4)

ĐỘNG CƠ
EXZ (6X4)
Loại 6WF1-TCC
Kiểu Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tuabin tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Đường kính & hành trình pit-tông mm 147 x 140
Dung tích xi lanh cc 14,256
Công suất cực đại PS(kw)/rpm 390 (287) / 1,800
Mô-men xoắn cực đại Nm(Kgm)/rpm 1,863 (190) / 1,100
Tỉ số nén 17.0 : 1
Máy phát điện 24V-60A (1.5Kw)
Máy đề 24V-7.0Kw
SÁT XI
EXZ (6X4)
Kiểu ly hợp Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén
Đường kính ly hợp mm 390
Loại hộp số MJX16P
Tỉ số truyền hộp số Low: 1st: 14.012/2nd: 9.931/3rd: 6.839/4th:4.583/5th:3.057/6th:2.167/7th: 1.492/8th:1.000/Rev: 12.582 High: 1st: 11.341/2nd:8.038/3rd: 5.535/4th:3.709/5th:2.474/6th:1.754/7th: 1.207/8th: 0.809/Rev: 10.184
Tỉ số truyền cuối 5.125
Phanh chính Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS
Phanh phụ Phanh rơ mooc
Phanh đỗ xe Phanh bánh xe
Hệ thống lái Kiểu bi tuần hoàn có trợ lực
Cầu trước Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg
Cầu sau Bán trục thoát tải hoàn toàn, cầu đôi, bánh tăng hypoit với chức năng khóa cầu trung tâm
Hệ thống treo trước Kiểu lá nhíp
Hệ thống treo sau Kiểu lá nhíp
Kiểu sát xi Tiêu chuẩn (dầm U)
Kích thước xát xi 285 x 85 x 7
Bánh xe, vành 11.00R20 - 16PR
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 550
Số cấp tốc độ Hộp số 16 cấp với 2 chế độ nhanh, chậm và 2 cấp số lùi
KÍCH THƯỚC
EXZ (6X4)
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 6,820 x 2,490 x 3,370
Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,685
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,440 / 661
TRỌNG LƯỢNG
EXZ (6X4)
Tổng trọng tải đầu kéo kg 33,000
Tổng trọng tải tổ hợp kg 60,000
Tự trọng kg 8,800
Khối lượng kéo theo thiết kế kg 51,005
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông kg 39,005
THÔNG TIN CHUNG
EXZ (6X4)
Công thức bánh xe 6x4
Kiểu cabin Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm

ĐẦU KÉO ISUZU EXZ

ĐẦU KÉO ĐỒNG NAI

goback

Sản phẩm khác